học thuyết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hệ thống quan điểm, tư tưởng có tính lý luận: Một tập hợp các nguyên lý, luận điểm được sắp xếp có hệ thống, nhằm giải thích một lĩnh vực tri thức (như khoa học, triết học, chính trị, đạo đức) và làm cơ sở để tìm hiểu chân lý hoặc chỉ đạo hành động, thực tiễn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Học thuyết tiến hóa của Đác-uyn đã tạo ra một cuộc cách mạng trong sinh học.
- Anh ấy đang nghiên cứu sâu về các học thuyết chính trị phương Tây.
- Học thuyết này đề cao giá trị của đạo đức và lòng nhân ái.
Các cách sử dụng nâng cao
- "học thuyết hình thành": chỉ một hệ thống lý luận mới được xây dựng và công bố.
- Học thuyết mới hình thành đã nhận được nhiều sự chú ý từ giới học thuật.
- "truyền bá một học thuyết": hành động phổ biến, lan tỏa một hệ thống quan điểm ra cộng đồng.
- Ông ấy dành cả đời để truyền bá học thuyết của mình.
Biến thể và từ liên quan
- Thuyết (danh từ): thường dùng như một yếu tố cấu tạo từ ghép, chỉ lý thuyết, quan điểm (ví dụ: thuyết tiến hóa, thuyết tương đối). Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh trang trọng.
- Chủ thuyết (danh từ): thường nhấn mạnh tính chủ đạo, nòng cốt của một hệ tư tưởng.
- Lý thuyết (danh từ): thường dùng để chỉ hệ thống tri thức có tính trừu tượng, khái quát, đôi khi có thể dùng gần nghĩa với "học thuyết" trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
- Giáo thuyết: Thường dùng cho các hệ thống quan điểm có tính chất tôn giáo, tín ngưỡng.
- Lý luận: Chỉ hệ thống các nguyên lý, lập luận mang tính khoa học.
- Quan điểm: Có thể chỉ ý kiến, cách nhìn nhận, phạm vi thường hẹp hơn "học thuyết".
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- "Theo một học thuyết": tin theo và lấy đó làm kim chỉ nam cho hành động.
- Ông ấy hành động nhất quán theo một học thuyết mà mình tin tưởng.
- "Đối lập học thuyết": chỉ hai hệ thống quan điểm trái ngược nhau.
- Cuộc tranh luận giữa hai đối lập học thuyết kéo dài nhiều thập kỷ.
- Toàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động : Học thuyết Đác-Uyn.